Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu (ở trường đại học Căm-brít).danh từ
- To give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay.danh từ
- , (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo.danh từ
Ví dụ
-
The gyp carried the books upstairs.
-
Don't gyp me with that excuse.
-
The deal was a gyp from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép