TanroDictionary Sổ từ

ha

/hɑː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng).O
  2. Kêu ha ha.động từ

Ví dụ

  1. Ha, that was a clever trick.

  2. They ha the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép