Nghĩa tiếng Việt
- A!, ha ha! (tỏ ý ngạc nhiên, nghi ngờ, vui sướng hay đắc thắng).O
- Kêu ha ha.động từ
Ví dụ
-
Ha, that was a clever trick.
-
They ha the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép