Nghĩa tiếng Việt
- Mụ phù thuỷ.danh từ
- Mụ già xấu như quỷ.danh từ
- Cá mút đá myxin ((cũng) hagfish).danh từ
- Chỗ lấy (ở cánh đồng dương xỉ).danh từ
- Chỗ đất cứng ở cánh đồng lầy.danh từ
Ví dụ
-
The old hag muttered at the gate.
-
The story called her a hag.
-
The hag swam in the cold water.
-
We found a hag near the ferns.
-
The plow hit a hard hag of earth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép