Nghĩa tiếng Việt
- Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).danh từ
- Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).danh từ
- Ngựa cho thuê.danh từ
- Ngựa ốm, ngựa tồi.danh từ
- Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).danh từ
- Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.danh từ
- Xe ngựa cho thuê.danh từ
- Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).danh từ
Ví dụ
-
He used a hack to break the ice.
-
The old board had a deep hack.
-
We rented a hack for the village tour.
-
That hack could not carry much weight.
-
He rode a hack through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép