TanroDictionary Sổ từ

hack

/hæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ).danh từ
  2. Vết toác; vết thương do bị đá vào ốngchân (đá bóng).danh từ
  3. Ngựa cho thuê.danh từ
  4. Ngựa ốm, ngựa tồi.danh từ
  5. Ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi).danh từ
  6. Người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê.danh từ
  7. Xe ngựa cho thuê.danh từ
  8. Máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu).danh từ

Ví dụ

  1. He used a hack to break the ice.

  2. The old board had a deep hack.

  3. We rented a hack for the village tour.

  4. That hack could not carry much weight.

  5. He rode a hack through the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép