Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của handdanh từ
Ví dụ
-
She raised her hands to ask a question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hæn(d)z/
She raised her hands to ask a question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép