Nghĩa tiếng Việt
- Nùi, con (sợi, len).danh từ
- Vòng sắt, vòng dây (để móc buồm).danh từ
Ví dụ
-
She bought a hank of soft wool.
-
The rope passed through a metal hank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép