TanroDictionary Sổ từ

hank

/hæŋk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nùi, con (sợi, len).danh từ
  2. Vòng sắt, vòng dây (để móc buồm).danh từ

Ví dụ

  1. She bought a hank of soft wool.

  2. The rope passed through a metal hank.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép