TanroDictionary Sổ từ

haras

/ˈharəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại ngựa giống.danh từ

Ví dụ

  1. The horse was raised at a local haras.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép