Nghĩa tiếng Việt
- Da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa).danh từ
- Da người.danh từ
- Lột da.động từ
- Đánh đòn.động từ
- Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh).danh từ
- Nơi nấp để rình thú rừng.danh từ
- Trốn, ẩn nấp, náu.động từ
- Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We sold the hide after cleaning it.
-
The lotion helps protect your hide.
-
They hide the animal after the hunt.
-
Do not hide the child for being late.
-
The farm covered one hide of land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép