TanroDictionary Sổ từ

hide

/haɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa).danh từ
  2. Da người.danh từ
  3. Lột da.động từ
  4. Đánh đòn.động từ
  5. Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh).danh từ
  6. Nơi nấp để rình thú rừng.danh từ
  7. Trốn, ẩn nấp, náu.động từ
  8. Che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We sold the hide after cleaning it.

  2. The lotion helps protect your hide.

  3. They hide the animal after the hunt.

  4. Do not hide the child for being late.

  5. The farm covered one hide of land.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép