TanroDictionary Sổ từ

ho

/həʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ô! ồ! thế à!O
  2. Này!; Kia!, kia kìa.O

Ví dụ

  1. Ho was his startled reply.

  2. The land ho signal was heard clearly.

  3. land ho!

    đất liền kia kìa! kia đất liền!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「ho」

ho

Nghĩa tiếng Việt

  1. động từ Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng.

Ví dụ

  • Bị ho và sốt.
  • Thuốc chữa ho.