ho
Nghĩa tiếng Việt
- động từ Bật hơi ra từ trong phổi, trong cổ, đến mức phát thành tiếng.
Ví dụ
- Bị ho và sốt.
- Thuốc chữa ho.
/həʊ/
Ho was his startled reply.
The land ho signal was heard clearly.
land ho!
đất liền kia kìa! kia đất liền!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép