Nghĩa tiếng Việt
- Vô đựng vữa, sọt đựng gạch (của thợ nề).danh từ
- Thùng đựng than.danh từ
Ví dụ
-
The mason carried bricks in a hod.
-
He emptied ash from the hod.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép