TanroDictionary Sổ từ

hoar

/ˈhɔr/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa râm (tóc).tính từ
  2. Trắng xám.tính từ
  3. Xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật).tính từ
  4. Cũ kỹ lâu đời, cổ kính.tính từ
  5. Màu trắng xám; màu tóc hoa râm.danh từ
  6. Sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già.danh từ
  7. Sương muối.danh từ

Ví dụ

  1. His hoar hair shone in the morning light.

  2. The road was hoar with cold winter mist.

  3. The old sign looked hoar after years outside.

  4. The room felt hoar after cleaning.

  5. The horse had a streak of hoar on its mane.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép