Nghĩa tiếng Việt
- Hoa râm (tóc).tính từ
- Trắng xám.tính từ
- Xám đi (vì cũ kỹ lâu đời) (đồ vật).tính từ
- Cũ kỹ lâu đời, cổ kính.tính từ
- Màu trắng xám; màu tóc hoa râm.danh từ
- Sự cũ kỹ, sự lâu đời, sự cổ kính; lúc tuổi già.danh từ
- Sương muối.danh từ
Ví dụ
-
His hoar hair shone in the morning light.
-
The road was hoar with cold winter mist.
-
The old sign looked hoar after years outside.
-
The room felt hoar after cleaning.
-
The horse had a streak of hoar on its mane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép