TanroDictionary Sổ từ

hon

/ˈhən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngài, tướng công (tiếng tôn xưng đối với các tước công trở xuống, các nhân vật cao cấp ở Mỹ, các đại biểu hạ nghị viện Anh trong các cuộc họp... ) viết tắt của honourable.danh từ

Ví dụ

  1. The abbreviation hon stands for honourable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép