TanroDictionary Sổ từ

hoard

/hɔːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kho tích trữ, kho dự trữ; chỗ cất giấu; của dành dụm.danh từ
  2. Kho tài liệu thu thập được.danh từ
  3. Nơi chôn giấu vật quí.danh từ
  4. Trữ, tích trữ; dự trữ; dành dum.động từ
  5. Trân trọng gìn giữ (trong lòng... ).động từ
  6. Tích trữ lương thực (lúc đói kém).động từ

Ví dụ

  1. She saw the hoard yesterday.

  2. A hoard helped the team.

  3. The team had to hoard the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép