Nghĩa tiếng Việt
- Khoang (của tàu thuỷ).danh từ
- Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt.danh từ
- Sự nắm được, sự hiểu thấu.danh từ
- Ảnh hưởng.danh từ
- Vật để nắm lấy; vật đỡ; chỗ dựa.danh từ
- Đồn ải, thành luỹ, pháo đài.danh từ
- Sự giam cầm.danh từ
- Nhà lao, nhà tù.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The hold was dark and cold.
-
She lost her hold on the heavy suitcase.
-
I finally got a hold of the secret information.
-
The leader has a great hold on the team.
-
The cup has a good hold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép