Nghĩa tiếng Việt
- Cây hoa bia, cây hublông.danh từ
- Bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò.danh từ
- Cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì).danh từ
- chặng đường bay.danh từ
- Ướp hublông (rượu bia).động từ
- Nhảy qua (hố... ).động từ
- Nhảy lên (xe buýt... ).động từ
- Hái hublông.động từ
Tiếng Nhật
- 跳ねるはねるnhảy, bật lên, nảy lên
- 飛ぶとぶbay, bay lượn
- ホップnhảy lò cò
- 三段跳びさんだんとびnhảy xa ba bước
Ví dụ
-
They grow hop behind the barn.
-
The child made a small hop.
-
We went to a school hop.
-
The plane made one hop north.
-
They hop the beer with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép