TanroDictionary Sổ từ

hop

/hɒp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây hoa bia, cây hublông.danh từ
  2. Bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò.danh từ
  3. Cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không có nghi thức gì).danh từ
  4. chặng đường bay.danh từ
  5. Ướp hublông (rượu bia).động từ
  6. Nhảy qua (hố... ).động từ
  7. Nhảy lên (xe buýt... ).động từ
  8. Hái hublông.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They grow hop behind the barn.

  2. The child made a small hop.

  3. We went to a school hop.

  4. The plane made one hop north.

  5. They hop the beer with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép