Nghĩa tiếng Việt
- Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).danh từ
- Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).danh từ
- Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).danh từ
- Chất sừng.danh từ
- Đồ dùng bắng sừng.danh từ
- Tù và.danh từ
- Còi (ô tô...).danh từ
- Kèn co.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The deer lifted its horns.
-
The insect had small horns on its head.
-
He drew a horn on the sign.
-
The old comb was made of horn.
-
She carved the cup from horn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép