TanroDictionary Sổ từ

horn

/hɔːn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sừng (trâu bò...); gạc hươu, nai...).danh từ
  2. Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).danh từ
  3. Sừng (tượng trưng cho sự cắm sừng chồng).danh từ
  4. Chất sừng.danh từ
  5. Đồ dùng bắng sừng.danh từ
  6. Tù và.danh từ
  7. Còi (ô tô...).danh từ
  8. Kèn co.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The deer lifted its horns.

  2. The insect had small horns on its head.

  3. He drew a horn on the sign.

  4. The old comb was made of horn.

  5. She carved the cup from horn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép