Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa.danh từ
- Kỵ binh.danh từ
- Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).danh từ
- Giá (có chân để phơi quần áo... ).danh từ
- Quỷ đầu ngựa đuôi cá.danh từ
- Dây thừng, dây chão.danh từ
- Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).danh từ
- (như) horse-power.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They decided to take horse instead of walking.
-
The army included both horse and foot soldiers.
-
The horse jumped over the fence.
-
We hung clothes on the horse.
-
The old book mentioned a horse monster.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép