TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ horse – Ngựa; Kỵ binh; Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse)

horse

/hɔːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa.danh từ
  2. Kỵ binh.danh từ
  3. Ngựa gỗ ((cũng) vaulting horse).danh từ
  4. Giá (có chân để phơi quần áo... ).danh từ
  5. Quỷ đầu ngựa đuôi cá.danh từ
  6. Dây thừng, dây chão.danh từ
  7. Khối đá nằm ngang (trong mạch mỏ).danh từ
  8. (như) horse-power.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They decided to take horse instead of walking.

  2. The army included both horse and foot soldiers.

  3. The horse jumped over the fence.

  4. We hung clothes on the horse.

  5. The old book mentioned a horse monster.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép