TanroDictionary Sổ từ

host

/həʊst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nhà.danh từ
  2. Chủ tiệc; chủ khách sạn, chủ quán trọ.danh từ
  3. Người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình), xướng ngôn viên.danh từ
  4. Cây chủ, vật chủ.danh từ
  5. Số đông, loạt (người, sự việc, đồ vật), đám đông.danh từ
  6. Đạo quân.danh từ
  7. Bánh thánh.danh từ
  8. Dịch vụ lưu trữ trang Web.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The host welcomed us at the door.

  2. The host served tea to every guest.

  3. The host smiled and started the show.

  4. The plant is a host for insects.

  5. A host of people gathered in the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép