Nghĩa tiếng Việt
- Thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao.D
- Bao nhiêu; giá bao nhiêu.D
- làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế.D
- Rằng, là.D
- Như, theo cái cách.D
- Cách làm, phương pháp làm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do you know how to fix this old car?
-
How old is your younger brother now?
-
How beautiful is the sunset over the ocean!
-
She told us how she won the gold medal.
-
You should do it how you can best.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép