TanroDictionary Sổ từ

how

/haʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế nào, như thế nào; sao, ra sao, làm sao.D
  2. Bao nhiêu; giá bao nhiêu.D
  3. làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà... đến thế.D
  4. Rằng, là.D
  5. Như, theo cái cách.D
  6. Cách làm, phương pháp làm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you know how to fix this old car?

  2. How old is your younger brother now?

  3. How beautiful is the sunset over the ocean!

  4. She told us how she won the gold medal.

  5. You should do it how you can best.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép