Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng tru, tiếng hú (chó sói). Nghe tiếng chó sói hú (tập tin) .danh từ
- tiếng rít (gió)danh từ
- tiếng rú (đau đớn)danh từ
- tiếng gào thétdanh từ
- tiếng la hét.danh từ
- Tiếng rít.danh từ
- Tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét.động từ
- Khóc gào (trẻ con).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We heard a howl in the dark.
-
The wind made a long howl.
-
He gave a howl after the fall.
-
A howl came from the crowd.
-
Her howl startled the dog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép