TanroDictionary Sổ từ

howl

/haʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng tru, tiếng hú (chó sói). Nghe tiếng chó sói hú (tập tin) .danh từ
  2. tiếng rít (gió)danh từ
  3. tiếng rú (đau đớn)danh từ
  4. tiếng gào thétdanh từ
  5. tiếng la hét.danh từ
  6. Tiếng rít.danh từ
  7. Tru lên, hú lên; rít, rú; gào lên; la hét.động từ
  8. Khóc gào (trẻ con).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We heard a howl in the dark.

  2. The wind made a long howl.

  3. He gave a howl after the fall.

  4. A howl came from the crowd.

  5. Her howl startled the dog.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép