TanroDictionary Sổ từ

hug

/hʌɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái ôm chặt.danh từ
  2. Miếng ghì chặt (đánh vật).danh từ
  3. Ôm, ôm chặt.động từ
  4. Ghì chặt bằng hai chân trước (gấu).động từ
  5. Ôm ấp, ưa thích, bám chặt.động từ
  6. Đi sát.động từ
  7. To hug oneself tự hài lòng (về... ), tự khen mình (về... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave her brother a quick hug.

  2. The wrestler held a tight hug.

  3. He hugged his mother at the door.

  4. The bear hugged its cub closely.

  5. They hug the idea of traveling around Europe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép