Nghĩa tiếng Việt
- Cái ôm chặt.danh từ
- Miếng ghì chặt (đánh vật).danh từ
- Ôm, ôm chặt.động từ
- Ghì chặt bằng hai chân trước (gấu).động từ
- Ôm ấp, ưa thích, bám chặt.động từ
- Đi sát.động từ
- To hug oneself tự hài lòng (về... ), tự khen mình (về... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She gave her brother a quick hug.
-
The wrestler held a tight hug.
-
He hugged his mother at the door.
-
The bear hugged its cub closely.
-
They hug the idea of traveling around Europe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép