TanroDictionary Sổ từ

human

/ˈhjuːmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con người, (thuộc) loài người.tính từ
  2. Có tính người, có tình cảm của con người.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Every human deserves to live a happy life.

  2. She gave him a human answer.

  3. Every human needs food and rest.

  4. human being

    con người

  5. human nature

    bản tính con người, nhân tính

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép