Nghĩa tiếng Việt
- Con người, (thuộc) loài người.tính từ
- Có tính người, có tình cảm của con người.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Every human deserves to live a happy life.
-
She gave him a human answer.
-
Every human needs food and rest.
-
human being
con người
-
human nature
bản tính con người, nhân tính
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép