TanroDictionary Sổ từ

humour

/ˈhjuːmə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hài hước, sự hóm hỉnh.danh từ
  2. Khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.danh từ
  3. Tính khí, tâm trạng.danh từ
  4. Ý thích, ý thiên về.danh từ
  5. Dịch, thể dịch (trong cơ thể).danh từ
  6. Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That movie is full of clever humour.

  2. She has no sense of humour at all.

  3. He was in a very good humour today.

  4. I am not in the humour for joking now.

  5. The doctor explained the role of vitreous humour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép