Nghĩa tiếng Việt
- Sự hài hước, sự hóm hỉnh.danh từ
- Khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùa.danh từ
- Tính khí, tâm trạng.danh từ
- Ý thích, ý thiên về.danh từ
- Dịch, thể dịch (trong cơ thể).danh từ
- Chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That movie is full of clever humour.
-
She has no sense of humour at all.
-
He was in a very good humour today.
-
I am not in the humour for joking now.
-
The doctor explained the role of vitreous humour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép