Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi săn; sự đi săn.danh từ
- Cuộc lùng sục, cuộc tìm kiếm.danh từ
- Đoàn người đi săn.danh từ
- Khu vực săn bắn.danh từ
- Săn bắn.động từ
- Lùng, tìm kiếm.động từ
- Săn, săn đuổi.động từ
- Lùng sục để săn đuổi, lùng sục để tìm kiếm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We went on a hunt for fresh mushrooms.
-
The police found him after a long hunt.
-
The hunt rode out before sunrise.
-
This valley was once a royal hunt.
-
They hunt deer in the cold season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép