Nghĩa tiếng Việt
- Bài thánh ca.danh từ
- Bài hát ca tụng.danh từ
- Hát ca tụng (Chúa... ).động từ
- Hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng.động từ
- Hát thánh ca.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We sang a hymn before the meal.
-
Her speech felt like a hymn to friendship.
-
They hymn their thanks after the ceremony.
-
The poem hymns the beauty of the sea.
-
They hymn every Sunday morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép