TanroDictionary Sổ từ

hymn

/hɪm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài thánh ca.danh từ
  2. Bài hát ca tụng.danh từ
  3. Hát ca tụng (Chúa... ).động từ
  4. Hát lên những lời ca ngợi, nói lên những lời tán tụng.động từ
  5. Hát thánh ca.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We sang a hymn before the meal.

  2. Her speech felt like a hymn to friendship.

  3. They hymn their thanks after the ceremony.

  4. The poem hymns the beauty of the sea.

  5. They hymn every Sunday morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép