Nghĩa tiếng Việt
- Tiểu yêu, tiểu quỷ.danh từ
- Đứa trẻ tinh quái.danh từ
- Đứa trẻ con.danh từ
- Chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy).động từ
- Mở rộng, thêm vào; sửa chữa.động từ
Ví dụ
-
That little imp hid my keys again.
-
The imp laughed and ran away.
-
The teacher smiled at the tiny imp.
-
He will imp the broken wing carefully.
-
We can imp the story with new details.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép