TanroDictionary Sổ từ

imperial

/ɪmˈpɪəriəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàng đế.tính từ
  2. Đế quốc.tính từ
  3. Có toàn quyền; có uy quyền lớn.tính từ
  4. Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.tính từ
  5. Hống hách.tính từ
  6. Hệ thống đo lường Anh.tính từ
  7. Thượng hạng (hàng).tính từ
  8. Khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The imperial palace stood on the hill.

  2. They discussed imperial history in class.

  3. She had an imperial voice in the debate.

  4. The hall looked imperial and bright at night.

  5. His imperial tone annoyed the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép