Nghĩa tiếng Việt
- Hoàng đế.tính từ
- Đế quốc.tính từ
- Có toàn quyền; có uy quyền lớn.tính từ
- Uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga.tính từ
- Hống hách.tính từ
- Hệ thống đo lường Anh.tính từ
- Thượng hạng (hàng).tính từ
- Khổ 22 x 32 insơ (giấy) ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ); khổ 23 x 31 insơ).tính từ
Tiếng Nhật
- インペリアルthuộc hoàng gia, đế quốc
Ví dụ
-
The imperial palace stood on the hill.
-
They discussed imperial history in class.
-
She had an imperial voice in the debate.
-
The hall looked imperial and bright at night.
-
His imperial tone annoyed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép