Nghĩa tiếng Việt
- Ấn tượng.danh từ
- Cảm giác; cảm tưởng.danh từ
- Sự đóng, sự in (dấu, vết).danh từ
- Dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn.danh từ
- Sự in; bản in; số lượng in.danh từ
- Thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...).danh từ
- Lần hiển thị (quảng cáo), lần truy cập (trang Web).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His speech made a strong impression on the audience.
-
to be under the impression that...
-
The stamp left a clear impression on the paper.
-
The seal left a clear impression on the wax.
-
The first impression of the book was strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép