TanroDictionary Sổ từ

income

/ˈɪnkʌm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu nhập, doanh thu, lợi tức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His monthly income is enough to pay all bills.

  2. national income

    thu nhập quốc dân

  3. to live within one's income

    sống trong phạm vi số tiền thu nhập

  4. to live beyond one's income

    sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép