Nghĩa tiếng Việt
- Nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương).động từ
- Bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương... ).động từ
Tiếng Nhật
- 科するかするáp đặt, xử phạt
Ví dụ
-
The fall can inflict pain on the wrist.
-
The fine will inflict extra costs on him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép