TanroDictionary Sổ từ

ink

/ɪŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mực (để viết, in).danh từ
  2. Nước mực (của con mực).danh từ
  3. Đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ink spilled across the white page.

  2. The squid released dark ink in the sea.

  3. Please ink the signature line on this form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép