TanroDictionary Sổ từ

inlet

/ˈɪnlet/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo).danh từ
  2. Vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào.danh từ
  3. Lối vào.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small inlet opened between the rocks.

  2. The wooden inlet fit neatly into the frame.

  3. Use the side inlet to enter the building.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép