Nghĩa tiếng Việt
- Sâu bọ, côn trùng.danh từ
- Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small insect flew into the room.
-
Stop acting like an annoying insect!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép