TanroDictionary Sổ từ

insect

/ˈɪnsekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sâu bọ, côn trùng.danh từ
  2. Đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small insect flew into the room.

  2. Stop acting like an annoying insect!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép