Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ dẫn, chỉ thị cho.động từ
- Dạy, đào tạo.động từ
- Truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết.động từ
Tiếng Nhật
- 教えるおしえるdạy, chỉ dạy
- 含めるふくめるbao gồm, tính cả
- 授けるさずけるban, trao, tặng
- 言い聞かせるいいきかせるbảo ban, khuyên nhủ, răn dạy
- 言いつけるいいつけるsai bảo, ra lệnh, chỉ thị
Ví dụ
-
Please instruct me on the next step.
-
They instruct children in music and art.
-
The notice instructs us to arrive early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép