Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Nhạc khí.danh từ
- Công cụ, phương tiện.danh từ
- Văn kiện.danh từ
- Cung cấp dụng cụ máy móc cho.động từ
- Phối dàn nhạc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This instrument can measure tiny changes.
-
He played a string instrument at school.
-
A pen is a simple instrument for writing notes.
-
The contract was an important instrument.
-
We instrument the lab with new tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép