TanroDictionary Sổ từ

instrument

/ˈɪnstrəmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  2. Nhạc khí.danh từ
  3. Công cụ, phương tiện.danh từ
  4. Văn kiện.danh từ
  5. Cung cấp dụng cụ máy móc cho.động từ
  6. Phối dàn nhạc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This instrument can measure tiny changes.

  2. He played a string instrument at school.

  3. A pen is a simple instrument for writing notes.

  4. The contract was an important instrument.

  5. We instrument the lab with new tools.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép