Nghĩa tiếng Việt
- Ý định, mục đích.danh từ
- Nghĩa.danh từ
- Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.tính từ
- Sôi nổi, hăm hở, đầy nhiệt tình.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her intent was to help the class.
-
The word was used with clear intent.
-
He had an intent gaze during the meeting.
-
She is an intent person who loves learning.
-
an intent gaze
cái nhìn chăm chú
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép