Nghĩa tiếng Việt
- Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.động từ
Ví dụ
-
The rain will intermit later this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪntəˈmɪt/
The rain will intermit later this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép