ion
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Ion, nguyên tử (đơn nguyên tử) hoặc nhóm nguyên tử (đa nguyên tử) mang điện tích.
Ví dụ
- Liên kết ion.
/ˈaɪən/
A charged ion moves toward the magnet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép