Nghĩa tiếng Việt
- Xem be: Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứđộng từ
Tiếng Nhật
- だlà (trợ động từ khẳng định, thể thường)
- であります(lịch sự) là
- で御座いますでございます(lịch sự) là
- であるlà
- です(lịch sự) là
Ví dụ
-
She is a very talented and kind person.
-
He is a doctor. He retired some time ago.
-
Should he do the task, it is vital that you follow him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép