TanroDictionary Sổ từ

kit

/kɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của kitten.danh từ
  2. Mèo con.danh từ
  3. Thùng gỗ; chậu gỗ.danh từ
  4. Đàn viôlông nhỏ.danh từ
  5. Đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu... ).danh từ
  6. Dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề.danh từ
  7. Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); túi (đầy).danh từ
  8. Trang bị, sắm sửa (đồ đạc, quần áo, đồ lề).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kit slept under the chair.

  2. The kit played with a string.

  3. He carried the tools in a wooden kit.

  4. She played the kit in the school orchestra.

  5. He packed his kit before the long trip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép