Nghĩa tiếng Việt
- Của kitten.danh từ
- Mèo con.danh từ
- Thùng gỗ; chậu gỗ.danh từ
- Đàn viôlông nhỏ.danh từ
- Đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu... ).danh từ
- Dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề.danh từ
- Túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội... ); túi (đầy).danh từ
- Trang bị, sắm sửa (đồ đạc, quần áo, đồ lề).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The kit slept under the chair.
-
The kit played with a string.
-
He carried the tools in a wooden kit.
-
She played the kit in the school orchestra.
-
He packed his kit before the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép