Nghĩa tiếng Việt
- Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.danh từ
- Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.động từ
- Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị.động từ
- Làm phẳng quần áo, vải, ...động từ
- Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé.động từ
- Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng.conj
- Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu.conj
- Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói.adv
Tiếng Nhật
- であるlà
- で御座いますでございます(lịch sự) là
- です(lịch sự) là
- であります(lịch sự) là
- となるtrở thành, là
Ví dụ
-
quần là áo lượt (tục ngữ)
-
khăn là
-
Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.
-
Tôi là nông dân.
-
Ông ấy là trưởng thôn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép