TanroDictionary Sổ từ

là

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hàng tơ nõn dệt thưa và mỏng, thường được nhuộm đen.danh từ
  2. Từ trực tiếp chỉ ra tên gọi nghề nghiệp, thuộc tính, bản chất của người, vật, hiện tượng.động từ
  3. Từ chỉ ra quan hệ tương đương về giá trị.động từ
  4. Làm phẳng quần áo, vải, ...động từ
  5. Di chuyển sát bề mặt (mặt đất, mặt nước) cách đều bề mặt một khoảng được coi là bé.động từ
  6. Từ không nhất thiết phải có mặt, với nghĩa như rằng.conj
  7. Từ dùng trong các cấu trúc điều kiện kết quả thường bắt đầu bằng từ hễ, đã, nếu.conj
  8. Từ đệm cho sắc thái nhận định chủ quan hoặc tự nhiên của lời nói.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. quần là áo lượt (tục ngữ)

  2. khăn là

  3. Người đang hát ấy là Lệ Thu Cha.

  4. Tôi là nông dân.

  5. Ông ấy là trưởng thôn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép