Nghĩa tiếng Việt
- (Bay) lúc lên cao lúc xuống thấp, chao liệng một cách mềm mại.tính từ い
- Bị ngả rủ xuống, không đủ sức đứng thẳng.động từ
- Bị kiệt sức đến mức người như mềm nhũn ra không làm gì nổi nữa.động từ
Ví dụ
-
Cánh cò bay lả trên sông.
-
Hàng cây lả ngọn.
-
Lúa lả xuống mặt ruộng.
-
Mệt lả người.
-
Đói lả.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép