TanroDictionary Sổ từ

la

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con lai của ngựa và lừa.danh từ
  2. Tên nốt nhạc thứ 6, sau nốt son (sol) trong gam đô bảy âm.danh từ
  3. Thấp, gần mặt đất.tính từ い
  4. Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức.động từ
  5. Nói.động từ
  6. Gọi.động từ

Ví dụ

  1. Nốt la.

  2. Bay la.

  3. Cành la cành bổng.

  4. Nghe tiếng la ở phía đầu chợ.

  5. Hơi tí là ông ta la tướng lên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「la」

la

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ La.
  2. O Dùng để nhấn mạnh câu nói.
  3. O Tỏ ý ngạc nhiên, tức giận, v.v.

Ví dụ

  • She saw the la yesterday.
  • The crowd yelled la at once.