la
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ La.
- O Dùng để nhấn mạnh câu nói.
- O Tỏ ý ngạc nhiên, tức giận, v.v.
Ví dụ
- She saw the la yesterday.
- The crowd yelled la at once.
Nốt la.
Bay la.
Cành la cành bổng.
Nghe tiếng la ở phía đầu chợ.
Hơi tí là ông ta la tướng lên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép