Nghĩa tiếng Việt
- Lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà... ).danh từ
- Lát bằng lati.động từ
Tiếng Nhật
- ラスlưới kim loại trát vữa, thanh lati
Ví dụ
-
The builder nailed thin lath across the wall.
-
They lath the ceiling before plastering it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép