TanroDictionary Sổ từ

lead

/liːd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chì.danh từ
  2. Than chì (dùng làm bút chì).danh từ
  3. Đạn chì.danh từ
  4. Dây dọi dò sâu, máy dò sâu.danh từ
  5. Thanh cỡ.danh từ
  6. Tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì.danh từ
  7. Buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì.động từ
  8. Đặt thành cỡ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the lead yesterday.

  2. Write with a soft lead pencil.

  3. A lead broke inside the old toy.

  4. The sailors cast the lead into water.

  5. The carpenter used a lead to mark the line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép