Nghĩa tiếng Việt
- Chì.danh từ
- Than chì (dùng làm bút chì).danh từ
- Đạn chì.danh từ
- Dây dọi dò sâu, máy dò sâu.danh từ
- Thanh cỡ.danh từ
- Tấm chì lợp nhà; mái lợp tấm chì.danh từ
- Buộc chì; đổ chì; bọc chì; lợp chì.động từ
- Đặt thành cỡ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the lead yesterday.
-
Write with a soft lead pencil.
-
A lead broke inside the old toy.
-
The sailors cast the lead into water.
-
The carpenter used a lead to mark the line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép