TanroDictionary Sổ từ

left

/left/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía bên trái, phía đối diện của bên phải.danh từ
  2. Phía đằng Tây khi một người đang đang nhìn hướng Bắc.danh từ
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của leaveđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The left appeared in the report.

  2. He kept the left on the desk.

  3. They left the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép