Nghĩa tiếng Việt
- Phía bên trái, phía đối diện của bên phải.danh từ
- Phía đằng Tây khi một người đang đang nhìn hướng Bắc.danh từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của leaveđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The left appeared in the report.
-
He kept the left on the desk.
-
They left the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép