Nghĩa tiếng Việt
- Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.động từ
- Kéo dài.động từ
- Chậm trễ, la cà.động từ
- Sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục... ).động từ
- Làm chậm trễ.động từ
- Lãng phí (thời gian).động từ
Tiếng Nhật
- 佇むたたずむđứng lặng
- 長引くながびくkéo dài, dây dưa
- 粘るねばるdính, nhớt
- 名残惜しいなごりおしいluyến tiếc (khi chia tay)
Ví dụ
-
Do not linger at home after the party ends.
-
We should not linger over our meal for too long.
-
Do not linger on the way home tonight.
-
The smell of soup lingered in the kitchen.
-
Please do not linger and miss the bus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép