Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc sống sinh hoạt.danh từ
- Cách sinh nhai, sinh kế.danh từ
- Người sống.danh từ
- Môn nhập khoản, hoa lợi.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của live.động từ
- Sống, đang sống, đang tồn tại; sinh động.tính từ
- Giống lắm, giống như hệt.tính từ
- Đang cháy, đang chảy (than, củi, nước).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need to consider the high cost of living.
-
She works hard to earn her living in the city.
-
He visited the graves of the living and the dead.
-
She earns her living by teaching.
-
He is living with his uncle now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép