TanroDictionary Sổ từ

lob

/lɒb/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quả lốp (quần vợt, bóng bàn).danh từ
  2. Lốp (bóng).động từ
  3. Bắn vòng cầu, câu, rớt.động từ
  4. Bước đi nặng nề, lê bước.động từ

Tiếng Nhật

  • ロブcú lốp bóng (quần vợt)

Ví dụ

  1. He hit a soft lob over the net.

  2. She lobbed the ball to her partner.

  3. They lob mortar-shells on enemy posts.

  4. The tired man began to lob home slowly.

  5. to lob mortar-shells on enemy posts

    rót đạn súng cối vào đồn địch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép