Nghĩa tiếng Việt
- Hành lang.lbbdanh từ
- Hành lang ở nghị viện.danh từ
- Nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện).danh từ
- Vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).động từ
- Hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ.động từ
Tiếng Nhật
- ロビーsảnh, phòng chờ
- 圧力団体あつりょくだんたいnhóm gây áp lực, nhóm vận động hành lang
Ví dụ
-
We waited in the lobby for our turn.
-
He works as a lobby politician in the city.
-
The lobby asked for better bus service.
-
They lobby to improve school meals.
-
She spent the afternoon lobbying the local council.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép