TanroDictionary Sổ từ

lobby

/ˈlɒbi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành lang.lbbdanh từ
  2. Hành lang ở nghị viện.danh từ
  3. Nhóm người hoạt động ở hành lang (nghị viện).danh từ
  4. Vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện).động từ
  5. Hay lui tới hành lang nghị viện; tranh thủ lá phiếu của nghị sĩ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We waited in the lobby for our turn.

  2. He works as a lobby politician in the city.

  3. The lobby asked for better bus service.

  4. They lobby to improve school meals.

  5. She spent the afternoon lobbying the local council.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép